east chadic

Học thuật
Thân thiện
east chadic

A linguist studies an East Chadic language in a field research setting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhóm ngôn ngữ Chadic Đông: Một nhánh của ngữ hệ Chadic, bao gồm một nhóm các ngôn ngữ được sử dụng chủ yếu tại quốc gia Chad ở Trung Phi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Linguists are studying the grammatical structures of East Chadic. (Các nhà ngôn ngữ học đang nghiên cứu cấu trúc ngữ pháp của nhóm ngôn ngữ Chadic Đông.)
    • Several languages belonging to East Chadic are spoken in central Chad. (Một số ngôn ngữ thuộc nhóm Chadic Đông được nóimiền trung Chad.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ ngôn ngữ học: "East Chadic" được sử dụng như một thuật ngữ phân loại trong nghiên cứu ngôn ngữ học so sánh phân loại học để chỉ một nhánh cụ thể trong cây phả hệ của ngữ hệ Chadic.
Biến thể từ gần giống
  • Chadic (adj, n): (thuộc về) Ngữ hệ Chadic, một ngữ hệ lớnchâu Phi.
  • West Chadic (n): Nhóm ngôn ngữ Chadic Tây, một nhánh khác của cùng ngữ hệ.
Từ đồng nghĩa
  • East Chadic languages: Các ngôn ngữ Chadic Đông. (Cụm danh từ đồng nghĩa mô tả).
east chadic

A linguist studies an East Chadic language in a field research setting.

Noun
  1. nhóm các ngôn ngữ Chadic được sử dụng tại Chad

Từ đồng nghĩa